Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
愛
[Ái]
真
[Chân]
まな
🔊
Tiền tố
yêu quý; thân yêu
Hán tự
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
真
Chân
thật; thực tế
Từ liên quan đến 愛
事実
じじつ
sự thật
実
じつ
sự thật; thực tế
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
誠
まこと
sự thật; thực tế
実際に
じっさいに
thực sự
愛情
あいじょう
tình yêu; tình cảm
本当に
ほんとうに
thực sự
現に
げんに
thực sự; thực tế
真に
まことに
thật sự; thực sự; rất
さね
hạt; nhân
じつに
thực sự; rất; khá
とっと
とと
cá nhỏ; chim nhỏ
ほんに
thật sự; rất nhiều
まことに
thật sự; thực sự; rất
ラブ
thô
如何にも
いかにも
thật sự; đúng là
実に
じつに
thực sự; rất; khá
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
寔に
まことに
thật sự; thực sự; rất
悉皆
しっかい
tất cả
情愛
じょうあい
tình cảm; tình yêu
愛心
あいしん
tình yêu
愛念
あいねん
tình cảm; tình yêu mãnh liệt
愛着
あいちゃく
gắn bó (đặc biệt là với đồ vật); yêu; tình cảm; thích
慈しみ
いつくしみ
tình thương; tình yêu; sự trìu mến; sự dịu dàng
慈愛
じあい
tình thương (đặc biệt là của cha mẹ); tình yêu; sự trìu mến
本に
ほんに
thật sự; rất nhiều
正しく
まさしく
chắc chắn; rõ ràng
現実
げんじつ
thực tế; hiện thực; sự thật khó khăn
誠に
まことに
thật sự; thực sự; rất
いかにも
thật sự; đúng là
いっそ
thà; sớm hơn; tốt hơn; có thể cũng nên; chỉ
いつくしみ
tình thương; tình yêu; sự trìu mến; sự dịu dàng
いと
イド
bản ngã
いとも
cực kỳ
おもいきり
hết mình; hết sức; với quyết tâm
きわめて
cực kỳ; vô cùng; dứt khoát
じつは
thực ra; nhân tiện; nói thật với bạn; thành thật mà nói; thẳng thắn
すこぶる
rất
ずいぶん
すいぶん
nước; chất lỏng; độ ẩm; nhựa cây; nước ép
ずんと
すんど
tấc đất
そう
có vẻ
そのじつ
thực tế
その実
そのじつ
thực tế
それはそれは
Ôi trời (thể hiện sự ngạc nhiên, kinh ngạc, v.v.)
たいへん
だいへん
trả lời điểm danh thay cho người khác
たっぷり
dồi dào; phong phú
とっても
とても
rất; cực kỳ
とても
rất; cực kỳ
はたして
như mong đợi; đúng như dự đoán; quả nhiên
はなはだ
rất; cực kỳ; vô cùng; cao độ; khá
ひじょうに
rất; cực kỳ
ほんま
sự thật
まさしく
chắc chắn; rõ ràng
まじめ
nghiêm túc; chân thành; tỉnh táo; nghiêm nghị
まったく
thực sự; hoàn toàn
めっきり
đáng kể; rõ rệt
よっぽど
rất; khá
ラヴ
tình yêu
世にも
よにも
cực kỳ; rất
丹心
たんしん
chân thành; trung thành
丹誠
たんせい
làm việc chăm chỉ; chân thành; siêng năng; nỗ lực; công sức
事実上
じじつじょう
trên thực tế
仁愛
じんあい
nhân từ; từ thiện; tình yêu
余っ程
よっぽど
rất; khá
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
余程
よほど
rất; nhiều; đáng kể; khá
信
しん
trung thực; chân thành
信ぴょう性
しんぴょうせい
tính xác thực; độ tin cậy
Xem thêm