団結 [Đoàn Kết]

だんけつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đoàn kết; liên kết

JP: 2つのグループが団結だんけつして1つの政党せいとうになった。

VI: Hai nhóm đã liên kết lại thành một đảng chính trị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

団結だんけつちからなり。
Đoàn kết là sức mạnh.
我々われわれらは団結だんけつした。
Chúng tôi đã đoàn kết lại với nhau.
万国ばんこく労働ろうどうしゃよ。団結だんけつせよ!
Công nhân toàn thế giới, hãy đoàn kết!
万国ばんこく労働ろうどうしゃよ、団結だんけつせよ!
Các công nhân trên toàn thế giới hãy đoàn kết lại!
団結だんけつすれば、どんなことでもできる。
Nếu đoàn kết, chúng ta có thể làm được mọi thứ.
てきつために団結だんけつしなければならない。
Chúng ta phải đoàn kết để chiến thắng kẻ thù.
貧困ひんこん家庭かてい破壊はかいするよりはむしろ団結だんけつせしめる。
Nghèo không phải là phá hoại gia đình mà thực sự làm cho gia đình đoàn kết hơn.
できるだけおおくの労働ろうどうしゃ団結だんけつさせることが大切たいせつだ。
Điều quan trọng là phải tập hợp càng nhiều công nhân càng tốt.
労働ろうどうしゃたちは賃金ちんぎんアップを要求ようきゅうして団結だんけつした。
Các công nhân đã đoàn kết đòi tăng lương.
一致いっち団結だんけつしてなにあたらしいことをやろうじゃないか。
Hãy đoàn kết và cùng làm điều gì đó mới mẻ.

Hán tự

Từ liên quan đến 団結

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 団結
  • Cách đọc: だんけつ
  • Loại từ: Danh từ; Động từ する (団結する)
  • Nghĩa khái quát: Đoàn kết, kết thành một khối
  • Kanji: 団 (đoàn, nhóm) + 結 (kết, buộc)
  • Cụm thường gặp: 団結力・団結心・一致団結・団結を呼びかける・団結を乱す

2. Ý nghĩa chính

- 団結: Tình trạng nhiều người liên kết chặt chẽ vì một mục tiêu chung.
- 団結する: Đoàn kết lại; cùng nhau hợp lực.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 団結 nhấn mạnh “liên kết thành một khối vững chắc”.
  • 結束 gần nghĩa nhưng sắc thái trang trọng/hữu hình (buộc chặt, gắn kết kỷ luật). 連帯 thiên về “liên đới, cảm thông”.
  • 一致団結 là thành ngữ nhấn mạnh “đồng lòng nhất trí để đoàn kết”.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Danh từ: 団結が強い (sự đoàn kết mạnh), 団結を保つ (giữ đoàn kết).
  • Động từ する: チームが団結する (đội bóng đoàn kết lại).
  • Ngữ cảnh: Tập thể, doanh nghiệp, công đoàn, cộng đồng, quốc gia.
  • Đi kèm: 士気・目標・危機・勝利・連帯とともに dùng rất tự nhiên.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
結束 Đồng nghĩa gần Thắt chặt, kết khối Sắc thái kỷ luật, chặt chẽ
連帯 Đồng nghĩa gần Liên đới, đồng lòng Nhấn mạnh tinh thần tương trợ
一致団結 Thành ngữ Nhất trí đoàn kết Nhấn mạnh toàn thể cùng một lòng
分裂 Đối nghĩa Chia rẽ, phân liệt Trái nghĩa trực tiếp
協力 Liên quan Hợp tác Hành động hợp sức, không hẳn kết khối

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 団: đoàn, nhóm. Hình ảnh tập hợp.
  • 結: buộc, gắn kết. Hình ảnh kết nối sợi dây.
  • Tổng hợp nghĩa: “nhóm người được kết lại với nhau” → đoàn kết.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi nói về sức mạnh tập thể, người Nhật thường nhấn mạnh 団結 đi cùng kỷ luật và mục tiêu chung. Trong diễn văn, cụm “一致団結して〜に取り組む” rất tự nhiên. Với môi trường làm việc, “団結を乱す” là điều cần tránh vì mang sắc thái tiêu cực mạnh.

8. Câu ví dụ

  • 私たちは危機を前にして強く団結した。
    Chúng tôi đã đoàn kết mạnh mẽ trước khủng hoảng.
  • 監督はチームに団結を呼びかけた。
    Huấn luyện viên kêu gọi đội bóng đoàn kết.
  • 労働者が団結して会社と交渉に臨む。
    Người lao động đoàn kết để tham gia đàm phán với công ty.
  • 家族の団結が彼を支えた。
    Sự đoàn kết của gia đình đã nâng đỡ anh ấy.
  • 国民の団結なくして復興はない。
    Không có sự đoàn kết của người dân thì không thể phục hưng.
  • 今こそ一致団結するときだ。
    Chính lúc này là lúc phải đồng lòng đoàn kết.
  • 内輪もめは団結を乱すだけだ。
    Cãi vã nội bộ chỉ làm rối loạn đoàn kết.
  • 勝利の鍵はチームの団結にある。
    Chìa khóa chiến thắng nằm ở sự đoàn kết của đội.
  • 地域住民が団結して防災訓練に取り組む。
    Cư dân địa phương đoàn kết tham gia luyện tập phòng chống thiên tai.
  • プロジェクト成功には部門間の団結が不可欠だ。
    Để dự án thành công, sự đoàn kết giữa các bộ phận là không thể thiếu.
💡 Giải thích chi tiết về từ 団結 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?