保母 [Bảo Mẫu]

保姆 [Bảo Mỗ]

ほぼ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

cô giáo mầm non; giáo viên mầm non

🔗 保育士

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

息子むすこ保育園ほいくえん保母ほぼさんにクレームをつけたいとおもっています。
Tôi đang nghĩ đến việc khiếu nại với cô giáo mẫu giáo của con trai tôi.

Hán tự

Từ liên quan đến 保母