便 [Tiện]

べん

Danh từ chungTính từ đuôi na

tiện lợi; dịch vụ; cơ sở; tiện nghi

JP: 先日せんじつ便びん回虫かいちゅうました。

VI: Mới đây có giun tròn trong phân.

Danh từ chung

phân; chất thải

Hán tự

Từ liên quan đến 便