集会 [Tập Hội]

しゅうかい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

cuộc họp; hội nghị

JP: 集会しゅうかい7時ななじ解散かいさんした。

VI: Cuộc họp đã giải tán lúc 7 giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先月せんげつ集会しゅうかいがあった。
Tháng trước, đã có một cuộc họp.
あめ集会しゅうかい中止ちゅうしになりました。
Buổi tập hợp đã bị hủy do mưa.
集会しゅうかいにはだれなかった。
Không có ai khác đến cuộc họp.
魔女まじょ集会しゅうかい悪魔あくま召喚しょうかんする。
Họp mặt phù thủy triệu hồi ác quỷ.
集会しゅうかい9時きゅうじ散会さんかいした。
Cuộc họp đã kết thúc lúc 9 giờ.
かれ集会しゅうかい演説えんぜつしなければならなかった。
Anh ấy phải phát biểu tại cuộc họp.
彼女かのじょ魔女まじょ集会しゅうかい悪魔あくま召喚しょうかんする。
Buổi tụ họp phù thủy của cô ấy đã triệu hồi quỷ dữ.
もし天候てんこうがよければだい集会しゅうかいとなろう。
Nếu thời tiết tốt, sẽ có một cuộc tụ họp lớn.
その集会しゅうかいおおくのひと出席しゅっせきした。
Nhiều người đã tham dự cuộc họp đó.
つきいち集会しゅうかいおこなっています。
Chúng tôi tổ chức cuộc họp mỗi tháng một lần.

Hán tự

Từ liên quan đến 集会

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 集会
  • Cách đọc: しゅうかい
  • Từ loại: Danh từ; danh từ + する (集会する: tụ họp)
  • Hán Việt: Tập hội
  • Lĩnh vực: Xã hội, cộng đồng, trường học, chính trị
  • Collocation: 校内集会, 住民集会, 大規模集会, 平和集会, 集会所, 集会を開く

2. Ý nghĩa chính

集会 là “buổi tụ họp/đại hội” của một nhóm người ở nơi công cộng hoặc tổ chức nhằm mục đích nhất định (thảo luận, kêu gọi, tưởng niệm…). Sắc thái chính thức hơn 集まり.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 会議: họp (thảo luận công việc), thiên về tổ chức nội bộ.
  • 集まり: buổi tụ tập nói chung, thân mật.
  • 集合: tập hợp (hành vi/sự kiện tập hợp đúng giờ/đúng nơi), không phải buổi họp.
  • デモ: biểu tình; có thể là một dạng 集会 ngoài trời với mục đích rõ ràng.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 集会を開く/開催する/中止する, 集会に参加する.
  • Trường học: 全校集会 (toàn trường), 朝集会 (chào cờ buổi sáng).
  • Địa phương: 住民集会, 区民集会, 集会所 (nhà sinh hoạt cộng đồng).
  • Chính trị/xã hội dân sự: 平和集会, 追悼集会, 抗議集会.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

TừLoại liên hệNghĩa tiếng ViệtGhi chú dùng
会議Khác biệtCuộc họpNội bộ/tổ chức, nghị sự.
集まりGần nghĩaTụ tậpThân mật, ít trang trọng.
集合Khác biệtTập hợpHành vi tập trung đúng giờ/điểm.
デモLiên quanBiểu tìnhDạng tập hợp công cộng.
集会所Liên quanNhà sinh hoạtĐịa điểm tổ chức.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 集: tập hợp (On: しゅう; Kun: あつ-まる/あつ-める)
  • 会: hội, gặp gỡ (On: かい; Kun: あ-う)
  • Ghép nghĩa: “tụ họp và gặp gỡ” → buổi tụ hội.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi xin phép tổ chức 集会 ở nơi công cộng, cần tuân thủ quy định địa phương. Ngôn ngữ thông báo thường dùng 開催要項, 参加方法, 注意事項 để đảm bảo trật tự.

8. Câu ví dụ

  • 公園で平和集会が開かれた。
    Một buổi tụ họp vì hòa bình được tổ chức ở công viên.
  • 地域の防災集会に参加した。
    Tôi đã tham gia buổi tụ họp phòng chống thiên tai của khu vực.
  • 雨天のため本日の集会は中止します。
    Do mưa, buổi tụ họp hôm nay hủy.
  • 全校集会で校長が挨拶した。
    Hiệu trưởng phát biểu trong buổi chào cờ toàn trường.
  • 住民集会で再開発計画が説明された。
    Kế hoạch tái phát triển được giải thích tại buổi họp dân cư.
  • 追悼集会には多くの人が集まった。
    Rất nhiều người tập trung tại buổi tưởng niệm.
  • 安全確保のため集会は二時間以内とする。
    Để đảm bảo an toàn, buổi tụ họp giới hạn trong hai tiếng.
  • 会社の方針を共有する社内集会を行った。
    Chúng tôi tổ chức buổi tụ họp nội bộ để chia sẻ phương châm công ty.
  • 近隣からの苦情で夜間の集会は認められなかった。
    Do phàn nàn của hàng xóm, tụ họp ban đêm không được chấp thuận.
  • 次回の集会は来週の土曜日だ。
    Buổi tụ họp lần sau là vào thứ Bảy tuần tới.
💡 Giải thích chi tiết về từ 集会 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?