間 [Gian]
けん
Danh từ chung
ken (6 shaku, khoảng 1,818 m)
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm khoảng cách giữa các cột
Danh từ chung
ken (6 shaku, khoảng 1,818 m)
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm khoảng cách giữa các cột