居 [Cư]
い
Danh từ dùng như hậu tốDanh từ dùng như tiền tốDanh từ chung
📝 thường dùng trong từ ghép
ở (một nơi nào đó)
🔗 居る・いる
Danh từ dùng như hậu tốDanh từ dùng như tiền tốDanh từ chung
ngồi