扱い [Hấp]
Độ phổ biến từ: Top 4000
Danh từ chung
đối xử; dịch vụ; xử lý; quản lý
JP: この旅館は客の扱いがよい。
VI: Ryokan này phục vụ khách hàng rất tốt.
JP: 彼女は息子がひどい扱いを受けたと憤慨していた。
VI: Cô ta phẫn nộ vì con mình bị đối xử tệ bạc.
Danh từ chung
xử lý (máy móc, công cụ, v.v.); vận hành; sử dụng
JP: 彼はピストルの扱いに注意を欠いた。
VI: Anh ấy đã không cẩn thận khi sử dụng súng lục.
Danh từ dùng như hậu tố
đối xử như; coi như
JP: 少年は厄介者扱いをされて憤慨した。
VI: Cậu bé đã phẫn nộ khi bị coi là kẻ phiền phức.