[Ốc]

おく

Danh từ chung

nhà

JP: さあ、みんなで放題ほうだいにくさんにこうよ。

VI: Nào, chúng ta cùng đi ăn buffet nướng không giới hạn nhé.

🔗 屋・や

Danh từ chung

mái nhà

JP: 文法ぶんぽうきききたいんですが、「be+分詞ぶんし」はV Cなどのようにかんがえることはできないんですか?

VI: "Không thể coi 'be + phân từ' như VC hay tương tự, theo như tôi được biết từ chuyên gia ngữ pháp."

🔗 屋根・やね; 屋・や

Hán tự

Từ liên quan đến 屋