ぶらぶら
ブラブラ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đung đưa; lắc lư

JP: ちょっとそのあたりをブラブラしました。

VI: Tôi đã đi lang thang quanh khu vực đó một chút.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

thong thả; không mục đích; đi dạo; lang thang

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhàn rỗi; lười biếng; thong thả; không mục đích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぶらぶらみちしていこうよ。
Chúng ta hãy ghé thăm một vài nơi trên đường đi.
暇潰ひまつぶしにまちをぶらぶらした。
Tôi đã đi lang thang trên phố để giết thời gian.
ひまだったのでまちをぶらぶらした。
Vì rảnh rỗi nên tôi đã đi lang thang quanh thành phố.
かれらは海岸かいがんをぶらぶらとあるいた。
Họ đã đi dạo trên bờ biển.
かれはあいかわらずぶらぶらしている。
Anh ấy vẫn rong ruổi như trước.
ぶらぶらしないで、なんとかしなさい!
Đừng lảng vảng nữa, hãy làm gì đó đi!
わたしたちはショッピングセンターをぶらぶらあるいた。
Chúng ta đã lang thang trong trung tâm mua sắm.
1時間いちじかんぶらぶらしてたんだよ。
Tôi đã đi lang thang một giờ đồng hồ.
わたしたちは京都きょうとまちをぶらぶらあるいた。
Chúng tôi đã lang thang khắp thành phố Kyoto.
彼女かのじょみせをぶらぶらあるいて時間じかんをつぶした。
Cô ấy đã lãng đãng nhìn quanh các cửa hàng để giết thời gian.

Từ liên quan đến ぶらぶら