しばしば
シバシバ
しぱしぱ
シパシパ
Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nháy mắt liên tục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
データはしばしば不正確だ。
Dữ liệu thường xuyên không chính xác.
彼はしばしば歯痛を訴える。
Anh ta thường xuyên than phiền về đau răng.
彼はしばしば歯痛で苦しんだ。
Anh ta thường xuyên đau răng dữ dội.
最善はしばしば善の敵である。
Điều tốt nhất thường là kẻ thù của điều tốt.
僕はしばしばお金に困る。
Tôi thường xuyên gặp khó khăn về tiền bạc.
彼はしばしば東京に行きます。
Anh ta thường xuyên đến Tokyo.
彼はしばしば学校を休みます。
Anh ta thường xuyên nghỉ học.
私はしばしばロンドンに行く。
Tôi thường đi London.
私はしばしばスキーに行きます。
Tôi thường đi trượt tuyết.
猫は自動車にしばしばひかれる。
Mèo thường xuyên bị xe hơi đâm.