[Trần]

老成 [Lão Thành]

ひね

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

trở nên cũ

JP: 老衰ろうすいするな!老成ろうせいせよ!

VI: Không suy tàn vì tuổi tác, hãy trưởng thành và đầy kinh nghiệm!

Danh từ chung

⚠️Từ hiếm

ngũ cốc hoặc cây trồng thu hoạch hơn một năm trước

Hán tự

Từ liên quan đến 陳