品 [Phẩm]
ひん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
thanh lịch; duyên dáng; tinh tế; đẳng cấp; phẩm giá
JP: 彼は品がない。
VI: Anh ấy không có phong cách.
Hậu tố
mặt hàng; món đồ
Hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm
📝 đôi khi phát âm là ぴん
đơn vị đếm cho món ăn; đơn vị đếm cho món ăn tại nhà hàng