勤める [Cần]
務める [Vụ]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 6000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
📝 thường. 勤める
làm việc (cho); được tuyển dụng (tại); phục vụ (trong)
JP: 私の父は外務省に勤めている。
VI: Bố tôi làm việc tại Bộ Ngoại giao.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
📝 thường. 務める
phục vụ (như); đóng vai trò (như); đảm nhận (vị trí của); đóng vai (của)
JP: 彼女は結婚式で花嫁の付き添い役をつとめた。
VI: Cô ấy đã làm phù dâu trong đám cưới.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
📝 thường. 勤める
thực hiện nghi lễ tôn giáo