[Đồ]

徒ら [Đồ]

いたずら

Tính từ đuôi na

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường là いたずらに

vô ích; vô nghĩa

JP: 老人ろうじん人生じんせいがいたずらにぎてしまったのはなぜだったのかとかんがえた。

VI: Người già suy ngẫm về lý do tại sao cuộc đời mình lại trôi qua một cách vô ích.

Hán tự

Từ liên quan đến 徒