Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
徒爾
[Đồ Nhĩ]
とじ
🔊
Tính từ đuôi na
Danh từ chung
vô ích
Hán tự
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
爾
Nhĩ
bạn; ngươi
Từ liên quan đến 徒爾
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
いたずら
nghịch ngợm; trò đùa; trò chơi khăm
儚い
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
無益
むえき
vô ích
せんない
không tránh khỏi
だめ
ため
lợi ích
へっぽこ
vô dụng; kém cỏi
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
やくざ
ヤクザ
(thành viên của) yakuza; gangster; mobster
ヘッポコ
へっぽこ
vô dụng; kém cỏi
下らない
くだらない
vặt vãnh; không đáng kể; vô giá trị
不毛
ふもう
cằn cỗi; không màu mỡ
不用
ふよう
không sử dụng; không dùng
不経済
ふけいざい
kinh tế kém; lãng phí
乱費
らんぴ
chi tiêu lãng phí; chi tiêu xa hoa; tiêu xài phung phí
冗費
じょうひ
chi phí không cần thiết
徒
と
nhóm
徒費
とひ
lãng phí
徒遣い
むだづかい
lãng phí; tiêu xài hoang phí
果ない
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
果敢ない
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
果敢無い
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
果無い
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
浪費
ろうひ
lãng phí
濫費
らんぴ
chi tiêu lãng phí; chi tiêu xa hoa; tiêu xài phung phí
無用
むよう
vô dụng
無駄づかい
むだづかい
lãng phí; tiêu xài hoang phí
無駄使い
むだづかい
lãng phí; tiêu xài hoang phí
無駄遣い
むだづかい
lãng phí; tiêu xài hoang phí
益体もない
やくたいもない
vô dụng; vô giá trị; ngớ ngẩn; tầm thường
空しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
空費
くうひ
lãng phí
糠
ぬか
cám gạo
蕩尽
とうじん
phung phí; tiêu xài hoang phí
虚しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Xem thêm