Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
徒
[Đồ]
と
🔊
Danh từ chung
nhóm
Hán tự
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Từ liên quan đến 徒
徒党
ととう
phe phái
連中
れんちゅう
nhóm; bọn
一党
いっとう
một đảng; một phe; một nhóm
暴力団
ぼうりょくだん
bōryokudan; tổ chức tội phạm; băng đảng; yakuza
無益
むえき
vô ích
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
いたずら
nghịch ngợm; trò đùa; trò chơi khăm
せんない
không tránh khỏi
だめ
ため
lợi ích
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
ギャング
băng nhóm
グループ
nhóm
一味
いちみ
băng nhóm; phe phái
一群れ
ひとむれ
nhóm; bầy; đàn
不毛
ふもう
cằn cỗi; không màu mỡ
仲間
ちゅうげん
người hầu samurai; người hầu
会派
かいは
phe phái (chính trị); giáo phái
儚い
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
党
とう
đảng (chính trị)
党派
とうは
phe phái; đảng; nhóm
同人
どうじん
cùng một người
徒爾
とじ
vô ích
朋党
ほうとう
phe phái; bè phái
果ない
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
果敢ない
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
果敢無い
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
果無い
はかない
thoáng qua; ngắn ngủi; phù du; vô thường
派
は
nhóm; phe phái
派閥
はばつ
phe phái
無用
むよう
vô dụng
社中
しゃちゅう
trong công ty; đoàn kịch
私党
しとう
phe phái; nhóm
空しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
糠
ぬか
cám gạo
群れ
むれ
nhóm; đám đông; bầy đàn; bầy; cụm (ví dụ: sao); cụm; bầy (ví dụ: chó)
虚しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
輩
ともがら
đồng chí; bạn bè
連
れん
hai ram giấy
門閥
もんばつ
dòng dõi; gia thế
閥
ばつ
phe phái; gia tộc; phe nhóm
閥族
ばつぞく
gia tộc; phe phái
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Xem thêm