いと

Trạng từ

rất; thực sự

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

少女しょうじょ人形にんぎょうをいとしげにめた。
Cô bé ôm búp bê thật chặt với vẻ yêu thương.
それらは枚挙まいきょにいとまがない。
Chúng không thể kể xiết.
トムは犬飼いぬかいってないとおもう。
Tôi nghĩ Tom không nuôi chó.
かれはその家族かぞくにいとまごいをした。
Anh ấy đã xin phép gia đình để rời đi.

Từ liên quan đến いと