日 [Nhật]
にち
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Chủ nhật
JP: 土日月の午前10時半から午後4時まで開館。
VI: Mở cửa từ 10:30 sáng đến 4:00 chiều vào các ngày thứ Bảy, Chủ nhật và thứ Hai.
🔗 日曜
Hậu tố
ngày thứ n (trong tháng)
JP: 13日の金曜日は不吉な日だと言われている。
VI: Người ta nói rằng thứ Sáu ngày 13 là một ngày xui xẻo.
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm ngày
JP: その知らせが届いたのは2・3日たってからだった。
VI: Tin ấy đến sau khi vài ngày trôi qua.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Nhật Bản
🔗 日本