Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
ガード
🔊
Danh từ chung
cầu đường sắt; cầu vượt; cầu cạn
Từ liên quan đến ガード
警備
けいび
phòng thủ; bảo vệ; an ninh
防衛
ぼうえい
phòng thủ; bảo vệ
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
守備
しゅび
phòng thủ; bảo vệ
監視
かんし
giám sát; theo dõi; quan sát
警固
けいご
canh gác (đặc biệt trong tình huống khẩn cấp); cảnh giác
警衛
けいえい
bảo vệ; tuần tra; hộ tống
守
もり
trông trẻ; người trông trẻ
守り
もり
trông trẻ; người trông trẻ
守衛
しゅえい
bảo vệ; bảo vệ an ninh
守護
しゅご
bảo vệ; bảo hộ
後見
こうけん
giám hộ
看守
かんしゅ
cai ngục; quản giáo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
見守る
みまもる
trông chừng; giám sát
見張る
みはる
canh gác; trông chừng
警戒
けいかい
cảnh giác; thận trọng; đề phòng
警護
けいご
vệ sĩ; hộ tống
護る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
防御
ぼうぎょ
phòng thủ; bảo vệ
防護
ぼうご
bảo vệ
かばい立て
かばいだて
bảo vệ (ai đó); bảo vệ; đứng lên bảo vệ
ガードマン
bảo vệ an ninh
備え
そなえ
chuẩn bị; dự phòng
安全器
あんぜんき
thiết bị an toàn
安全装置
あんぜんそうち
thiết bị an toàn
差し固める
さしかためる
đóng chặt; cảnh báo nghiêm khắc
庇い立て
かばいだて
bảo vệ (ai đó); bảo vệ; đứng lên bảo vệ
庇う
かばう
bảo vệ
心くばり
こころくばり
chăm sóc; chú ý; quan tâm; chu đáo
心配り
こころくばり
chăm sóc; chú ý; quan tâm; chu đáo
歩哨
ほしょう
lính gác
物見
ものみ
tham quan
用心
ようじん
cẩn thận; đề phòng; bảo vệ; cảnh giác
番太
ばんた
người gác cổng (hàm ý cấp thấp hoặc thuộc burakumin)
禦ぎ
ふせぎ
phòng thủ; bảo vệ; ngăn chặn
衛兵
えいへい
vệ binh; lính gác
見張り
みはり
canh gác
視る
みる
nhìn; xem; quan sát
護衛
ごえい
bảo vệ; hộ tống
防ぎ
ふせぎ
phòng thủ; bảo vệ; ngăn chặn
防ぐ
ふせぐ
phòng thủ chống lại; bảo vệ chống lại
防備
ぼうび
phòng thủ; chuẩn bị phòng thủ
防具
ぼうぐ
bảo vệ; giáp
Xem thêm