ふらつく
フラつく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

chóng mặt; loạng choạng

JP: さけみすぎてあしもとがふらついた。

VI: Do uống quá nhiều rượu nên tôi bước đi không vững.

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

dao động; không ổn định

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

lang thang; đi lang thang

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは足元あしもとがふらついていた。
Tom đi lại lảo đảo.
かれあしがふらついていた。
Anh ấy đi không vững.
ヤニーは足元あしもとがふらついていた。
Yanni đi lại lảo đảo.
シンプルなかたちぎん円盤えんばん、ふらつくこともなく、都庁とちょううえにじっとうかんでいた。
Một đĩa bạc hình dạng đơn giản, không hề lảo đảo, đang lơ lửng yên ắng trên tòa thị chính.

Từ liên quan đến ふらつく