面 [Diện]
Danh từ chung
mặt
JP: 二人は面と向かった。
VI: Họ đối mặt với nhau.
JP: 二人の男が面と向かい合った。
VI: Hai người đàn ông đã đối mặt nhau.
Danh từ chung
mặt nạ
JP: その男はトラの面をかぶっていた。
VI: Người đàn ông ấy đã đeo mặt nạ hổ.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Võ thuật
đánh đầu
Danh từ chung
bề mặt
JP: そよ風で池の面にさざ波が立った。
VI: Gió nhẹ làm nước trong hồ gợn sóng.
Danh từ chung
trang
Danh từ chungHậu tố
khía cạnh
JP: ある面では、人生は残酷なものだ。私たちの1人1人大きな問題が用意されている。
VI: Ở một khía cạnh nào đó, cuộc sống thật tàn nhẫn. Mỗi người chúng ta đều có một vấn đề lớn phải đối mặt.
Danh từ chungHậu tố
vát mép
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm cho vật phẳng