[Diện]

めん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

mặt

JP: 二人ふたりめんかった。

VI: Họ đối mặt với nhau.

JP: 二人ふたりおとこめんかいった。

VI: Hai người đàn ông đã đối mặt nhau.

Danh từ chung

mặt nạ

JP: そのおとこはトラのめんをかぶっていた。

VI: Người đàn ông ấy đã đeo mặt nạ hổ.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Võ thuật

đánh đầu

Danh từ chung

bề mặt

JP: そよかぜいけめんにさざなみった。

VI: Gió nhẹ làm nước trong hồ gợn sóng.

Danh từ chung

trang

Danh từ chungHậu tố

khía cạnh

JP: あるめんでは、人生じんせい残酷ざんこくなものだ。わたしたちの1人ひとり1人ひとりおおきな問題もんだい用意よういされている。

VI: Ở một khía cạnh nào đó, cuộc sống thật tàn nhẫn. Mỗi người chúng ta đều có một vấn đề lớn phải đối mặt.

Danh từ chungHậu tố

vát mép

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho vật phẳng

Hán tự

Từ liên quan đến 面