退ける [Thoái]

どける
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

để cái gì ra khỏi đường; di chuyển (cái gì, ai đó) sang một bên

JP: その自転車じてんしゃをどけてください。

VI: Làm ơn dời chiếc xe đạp đó ra.

🔗 退ける・のける

Hán tự

Từ liên quan đến 退ける