段々 [Đoạn 々]

段段 [Đoạn Đoạn]

だんだん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dần dần; từ từ

JP: だんだんあたたかくなります。

VI: Trời sẽ dần ấm lên.

Danh từ chung

bậc thang; cầu thang

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

段々だんだんおもはじめてきた。
Tôi dần dần bắt đầu nhớ ra.
段々だんだんくらくくなっていきます。
Trời dần tối đi.
野菜やさい段々だんだんたかくなっていく。
Giá rau đang dần tăng.
これから段々だんだんあたたかくなってくでしょう。
Từ bây giờ trở đi, thời tiết sẽ dần ấm lên.
トムは段々だんだんよくなっている。
Tom đang dần dần khỏe lại.
としをとるにつれて記憶きおくりょく段々だんだんおとろえる。
Khi càng già, trí nhớ càng suy giảm.
フィオナの手紙てがみ段々だんだん頻度ひんどっていった。
Thư từ của Fiona dần dần giảm đi.
かれって、ゆきなかかれ姿すがた段々だんだんうすれていた。
Anh ấy đã đi và dần dần biến mất trong tuyết.

Hán tự

Từ liên quan đến 段々