容態 [Dong Thái]
容体 [Dong Thể]
様体 [Dạng Thể]
ようだい
ようたい
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chung
tình trạng; trạng thái (sức khỏe)
JP: ケンは彼のお父さんの容態を尋ねた。
VI: Ken đã hỏi về tình trạng sức khỏe của bố anh ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「先生の容態は?」「絶対安静だ」
"Tình trạng của giáo sư thế nào?" - "Phải nghỉ ngơi hoàn toàn."
彼女の容態は昨日悪化した。
Tình trạng sức khỏe của cô ấy đã xấu đi hôm qua.
病人の容態は変わりかけている。
Tình trạng của bệnh nhân đang bắt đầu thay đổi.
彼女の容態は昨晩悪化した。
Tình trạng sức khỏe của cô ấy đã xấu đi tối qua.
私は病気の友人の容態を聞いた。
Tôi đã hỏi thăm tình trạng của người bạn ốm.
彼女は彼の父親の容態を尋ねた。
Cô ấy đã hỏi về tình trạng sức khỏe của bố anh ấy.
メアリーは彼の父親の容態を尋ねた。
Mary đã hỏi về tình trạng sức khỏe của bố anh ấy.
太郎は彼女の父親の容態を尋ねた。
Taro đã hỏi về tình trạng sức khỏe của bố cô ấy.
彼の容態が少しでも変わったら知らせてください。
Nếu tình trạng của anh ấy có chút thay đổi nào, xin vui lòng thông báo cho tôi.
彼の容態は、朝より悪くなっていた。
Tình trạng của anh ấy đã xấu đi so với buổi sáng.