具合 [Cụ Hợp]
工合 [Công Hợp]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 7000
Danh từ chung
tình trạng; trạng thái
JP: 時計の具合が悪い。
VI: Đồng hồ của tôi đang không ổn.
Danh từ chung
sức khỏe; tình trạng sức khỏe
JP: 彼はこの数年間ずっと身体の具合が良くない。
VI: Anh ấy đã không khỏe suốt vài năm qua.
Danh từ chung
cách; cách thức
Danh từ chung
hoàn cảnh; may mắn
Danh từ chung
thể diện; phẩm giá; sự đứng đắn; sự đúng mực