制する [Chế]
Độ phổ biến từ: Top 13000
Động từ suru - nhóm đặc biệtTha động từ
kiềm chế (ví dụ: cảm xúc); kiềm chế (ví dụ: ngựa, người không tuân thủ); cương ngựa
JP: 毒をもって毒を制すだ!
VI: Dùng độc chế độc!
JP: 彼は理性で情欲を制することが出来る。
VI: Anh ấy có thể kiềm chế dục vọng bằng lý trí.
Động từ suru - nhóm đặc biệtTha động từ
chiếm ưu thế
Động từ suru - nhóm đặc biệtTha động từ
kiểm soát; chỉ huy
JP: 彼らは国会で過半数を制した。
VI: Họ đã chiếm đa số tại quốc hội.