Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
俗習
[Tục Tập]
ぞくしゅう
🔊
Danh từ chung
phong tục; tập quán
Hán tự
俗
Tục
thô tục; phong tục; tập quán; thế tục; trần tục
習
Tập
học
Từ liên quan đến 俗習
恒例
こうれい
thông lệ
慣例
かんれい
phong tục; thực hành; quy ước; tiền lệ
慣習
かんしゅう
phong tục; quy ước; thực hành chung
慣行
かんこう
thực hành thông thường; thói quen; sự kiện truyền thống
習慣
しゅうかん
thói quen
しきたり
phong tục; tập quán; truyền thống; quy ước
仕来たり
しきたり
phong tục; tập quán; truyền thống; quy ước
仕来り
しきたり
phong tục; tập quán; truyền thống; quy ước
因習
いんしゅう
tập tục cũ
因襲
いんしゅう
tập tục cũ
為来たり
しきたり
phong tục; tập quán; truyền thống; quy ước
為来り
しきたり
phong tục; tập quán; truyền thống; quy ước
風習
ふうしゅう
phong tục
お定まり
おさだまり
thông thường; bình thường; rập khuôn
コンベンション
hội nghị
古例
これい
tiền lệ cũ; truyền thống; phong tục
定例
ていれい
thông thường
常例
じょうれい
thực hành thông thường; thói quen; cách sử dụng phổ biến
御定
ごじょう
lệnh của chúa
御定まり
おさだまり
thông thường; bình thường; rập khuôn
決まり
きまり
quy tắc; quy định
決り
きまり
quy tắc; quy định
習い
ならい
theo thói quen; cách sống bình thường
習わし
ならわし
phong tục; thói quen
習俗
しゅうぞく
phong tục tập quán; tập quán dân gian; cách sử dụng
伝統
でんとう
truyền thống
古格
こかく
quy ước; phong tục cũ
在来
ざいらい
tồn tại trước; đã có; thông thường
定石
じょうせき
thực hành tiêu chuẩn
常套
じょうとう
thông thường; tầm thường; sáo rỗng
常習
じょうしゅう
thói quen; thực hành chung
慣らし
ならし
chạy rà; làm quen; khởi động
慣わし
ならわし
phong tục; thói quen
旧例
きゅうれい
phong tục cũ; truyền thống
旧套
きゅうとう
chủ nghĩa truyền thống; phong cách cũ
旧習
きゅうしゅう
phong tục cũ
風俗
ふうぞく
phong tục; tập quán
風儀
ふうぎ
phong tục; tập quán
Xem thêm