Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
キープ
🔊
Danh từ chung
quipu
Từ liên quan đến キープ
保つ
たもつ
giữ; bảo quản; duy trì; bảo trì
維持
いじ
bảo trì
保持
ほじ
giữ gìn; bảo trì; bảo quản
持する
じする
giữ; duy trì
持続
じぞく
tiếp tục; kéo dài; duy trì; bền bỉ; chịu đựng
継続
けいぞく
tiếp tục; tiếp diễn
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
取っておく
とっておく
để dành
取って置く
とっておく
để dành
取りおく
とりおく
để riêng; giữ dự trữ; giữ lại
取り置く
とりおく
để riêng; giữ dự trữ; giữ lại
温存
おんぞん
bảo tồn; giữ lại
し続ける
しつづける
tiếp tục làm
たくわえる
tích trữ; để dành
ため込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
保存
ほぞん
bảo quản; bảo tồn; lưu trữ; duy trì
保有
ほゆう
sở hữu; duy trì; bảo trì
備蓄
びちく
dự trữ; tích trữ
儲蓄
ちょちく
tiết kiệm
包蔵
ほうぞう
chứa đựng; giữ gìn
収蔵
しゅうぞう
thu thập; sưu tầm
存続
そんぞく
sự tiếp tục; sự sống sót; sự kiên trì; sự duy trì; thời gian tồn tại
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
持ち続ける
もちつづける
tiếp tục giữ; giữ lâu dài; duy trì; giữ
残す
のこす
để lại (phía sau)
溜めこむ
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
溜め込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
溜込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
続行
ぞっこう
tiếp tục; duy trì; nối lại
蔵する
ぞうする
lưu trữ; chứa đựng
貯える
たくわえる
tích trữ; để dành
貯める
ためる
tiết kiệm (tiền)
貯め込む
ためこむ
tiết kiệm; tích trữ; cất giấu; tích lũy; để dành
貯蔵
ちょぞう
lưu trữ; bảo quản
遺す
のこす
để lại; truyền lại
Xem thêm