ずぶ

Trạng từ

⚠️Từ hiếm

hoàn toàn; toàn bộ

🔗 ずぶの

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみはずぶぬれだ。
Bạn ướt nhẹp rồi đấy.
彼女かのじょ全身ぜんしんずぶぬれだった。
Cô ấy ướt nhẹp.
彼女かのじょはずぶぬれになった。
Cô ấy đã bị ướt sũng.
わたしはずぶぬれになった。
Người tôi trở nên ướt đẫm.
かれあめでずぶぬれになった。
Anh ấy bị ướt sũng vì mưa.
船上せんじょう荷物にもつはずぶぬれになった。
Hành lý trên tàu đã bị ướt sũng.
トムはずぶぬれになって帰宅きたくした。
Tom đã ướt sũng khi về nhà.
にわかあめられてずぶぬれになった。
Tôi đã bị ướt sũng vì cơn mưa bất chợt.
わたし夕立ゆうだちにあって、ずぶぬれになった。
Tôi đã bị ướt sũng vì cơn mưa rào chiều.
昨夜さくや、にわかあめって、ずぶぬれになった。
Tối qua, một cơn mưa bất chợt đã làm tôi ướt sũng.

Từ liên quan đến ずぶ