[Từ]


Danh từ chung

bài phát biểu; lời nói

Danh từ chung

từ từ (hình thức văn học Trung Quốc)

Danh từ chung

từ phụ trợ

🔗 詞

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし開会かいかいった。
Tôi đã phát biểu khai mạc.
わたし開会かいかいべた。
Tôi đã phát biểu khai mạc.
記念きねん式典しきてん閉会へいかいまくじた。
Lễ kỷ niệm kết thúc bằng lời phát biểu bế mạc.
日本人にほんじんでさえも接頭せっとうの「お」と「ご」の使つかかた間違まちがえる。
Ngay cả người Nhật cũng thường nhầm lẫn cách dùng tiền tố "お" và "ご".
「—osity」という接尾せつびがどういうものかを理解りかいすればい。
Hãy hiểu rõ về hậu tố "-osity".
接尾せつびについて、1:【-ion】「行動こうどう状態じょうたい過程かてい結果けっか」などのあらわ名詞めいしつくる。
Tiếp vị ngữ "-ion" dùng để tạo ra danh từ biểu thị "hành động, trạng thái, quá trình, kết quả".
しばらくプータローしていて、まよってたんです。いきおいいで表出ひょうしゅつしちゃったけど、本当ほんとう我慢がまんしてつづけるべきだったのかな、って。
Tôi đã nghỉ phép một thời gian và đang phân vân. Tôi đã nộp đơn từ chức trong lúc bốc đồng, nhưng liệu tôi có nên kiên nhẫn và tiếp tục công việc đó không?

Hán tự

Từ liên quan đến 辞