止まる [Chỉ]

留まる [Lưu]

停まる [Đình]

駐まる [Trú]

とどまる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ở lại; lưu lại; ở (một nơi)

JP: ここにとどまっていてもなにとくもない。

VI: Ở đây không có lợi ích gì cả.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bị giới hạn; bị hạn chế; chỉ chiếm

🔗 占める

Hán tự

Từ liên quan đến 止まる