Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
一反
[Nhất Phản]
一段
[Nhất Đoạn]
いったん
🔊
Danh từ chung
một phần mười hecta
Hán tự
一
Nhất
một
反
Phản
chống-
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Từ liên quan đến 一反
ひときわ
nổi bật; đặc biệt
一きわ
ひときわ
nổi bật; đặc biệt
一際
ひときわ
nổi bật; đặc biệt
特に
とくに
đặc biệt
ことさら
cố ý
ことに
đặc biệt
とりわけ
đặc biệt; nhất là
一入
ひとしお
càng thêm; đặc biệt
分けて
わけて
Nhất là; đặc biệt
別けて
わけて
Nhất là; đặc biệt
別して
べっして
Đặc biệt; nhất là
別て
わけて
Nhất là; đặc biệt
取りわけ
とりわけ
đặc biệt; nhất là
取り分け
とりわけ
đặc biệt; nhất là
取分
とりぶん
phần của mình; phần chia
取分け
とりわけ
đặc biệt; nhất là
格別
かくべつ
đặc biệt; xuất sắc
格段
かくだん
đáng kể; nổi bật
殊に
ことに
đặc biệt
殊更
ことさら
cố ý
特別
とくべつ
đặc biệt; phi thường
立てて
たてて
đặc biệt; hết lòng
なかんずく
đặc biệt; nhất là
中にも
なかにも
trong số đó; đặc biệt là
就中
なかんずく
đặc biệt; nhất là
いとも
cực kỳ
ぐんと
đáng kể; rõ rệt
さしあたって
hiện tại; tạm thời
さしあたり
tạm thời; hiện tại
さしずめ
sau cùng; cuối cùng; khi tất cả đã nói và làm
ずんと
すんど
tấc đất
とりあえず
trước hết; ngay lập tức
ひとかたならず
rất nhiều; vô cùng
ひとまず
tạm thời; trong thời gian này; hiện tại
ひと先ず
ひとまず
tạm thời; trong thời gian này; hiện tại
一先
ひとまず
tạm thời; trong thời gian này; hiện tại
一先ず
ひとまず
tạm thời; trong thời gian này; hiện tại
一方ならず
ひとかたならず
rất nhiều; vô cùng
一旦
いったん
một khi
優れて
すぐれて
rất; cực kỳ
別に
べつに
(không) đặc biệt; (không) nhất là
取りあえず
とりあえず
trước hết; ngay lập tức
取敢えず
とりあえず
trước hết; ngay lập tức
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
大きに
おおきに
rất nhiều
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
差しあたり
さしあたり
tạm thời; hiện tại
差し当たって
さしあたって
hiện tại; tạm thời
差し当たり
さしあたり
tạm thời; hiện tại
差し詰め
さしずめ
sau cùng; cuối cùng; khi tất cả đã nói và làm
差当たり
さしあたり
tạm thời; hiện tại
差当り
さしあたり
tạm thời; hiện tại
当分
とうぶん
hiện tại; tạm thời
極々
ごくごく
cực kỳ; rất
極極
ごくごく
cực kỳ; rất
殊の他
ことのほか
cực kỳ
殊の外
ことのほか
cực kỳ
異常
いじょう
bất thường
著しく
いちじるしく
đáng kể; nổi bật
非常に
ひじょうに
rất; cực kỳ
顕著
けんちょ
đáng chú ý; nổi bật; rõ ràng
Xem thêm