プレー
プレイ

Danh từ chung

cầu nguyện; lời cầu nguyện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはいつもよいプレーをする。
Anh ấy lúc nào cũng chơi tốt.
かれはなんとうまくプレーしたことでしょう。
Anh ấy đã chơi tốt đến thế nào nhỉ.
かれらはけっしてきたないプレーをしてはならない。
Họ không được phép chơi bẩn.
野球やきゅうとかサッカーとかの観戦かんせんにはあまり興味きょうみがないんだけど、ちんプレーやこうプレーをるのはおもしろいね。
Tôi không mấy hứng thú với việc xem bóng đá hay bóng chày, nhưng xem những pha chơi hiếm có hay đẹp mắt thì thú vị.
そのチームは今日きょうほどよくプレーしたことはなかった。
Đội đó chưa bao giờ chơi tốt như hôm nay.
かれ今日きょう試合しあいでプロとしてはまずいプレーをした。
Hôm nay anh ấy đã chơi không tốt trong trận đấu chuyên nghiệp.

Từ liên quan đến プレー