難い [Nạn]

悪い [Ác]

にくい
がたい – 難い
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Hậu tốTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau dạng -masu của động từ

khó ...; khó khăn để ...

JP: プラスチックはれにくい。

VI: Nhựa khó vỡ.

Hán tự

Từ liên quan đến 難い