[Duyên]

江に [Giang]

えん – 縁
えにし – 縁
えに
– 縁

Danh từ chung

duyên phận

JP: きんえん

VI: Mất tiền là mất bạn.

Danh từ chung

mối quan hệ; liên kết

JP: 戸籍こせきじょうえんれても、昔日せきじつきずなはそのままだ。

VI: Dù sổ hộ tịch đã cắt đứt nhưng mối quan hệ xưa cũ vẫn còn nguyên.

Danh từ chung

quan hệ gia đình

Danh từ chung

cơ hội

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

duyên khởi

🔗 因

Danh từ chung

📝 cũng viết là 椽

hiên nhà hẹp

Hán tự

Từ liên quan đến 縁