空 [Không]
Danh từ chung
không khí; bầu trời
JP: 警棒で空をなぐりつけ、よろめいて体勢をたてなおしたガードマンは、自分に向かって突進してくる金網づくりのクズカゴを見た。
VI: Vị bảo vệ đã vung dùi cui lên không trung và vấp ngã, nhưng đã nhanh chóng lấy lại thăng bằng và nhìn thấy một cái lồng sắt đang lao về phía mình.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
tính không; trống rỗng
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
không quân
🔗 空軍
Danh từ chungTính từ đuôi na
vô ích; vô nghĩa
Danh từ chungTính từ đuôi na
hư không
🔗 五大
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
Lĩnh vực: Toán học
trống rỗng