屋敷 [Ốc Phu]

[Để]

やしき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Danh từ chung

dinh thự; khu đất; cơ ngơi; biệt thự

JP: かれはいなかの屋敷やしきんでいる。

VI: Anh ấy đang sống trong một biệt thự ở vùng nông thôn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしは、幽霊ゆうれい屋敷やしきった。
Tôi đã đến ngôi nhà ma.
屋敷やしきってきたんだ。
Tôi đã đi nhà ma đấy.
彼女かのじょおおきな屋敷やしきっている。
Cô ấy sở hữu một biệt thự lớn.
旗本はたもと屋敷やしきで、歌留多かるたかいもよおされた。
Tại dinh thự của một samurai, đã diễn ra một cuộc họp thơ.
このふる屋敷やしきには幽霊ゆうれいるそうだ。
Người ta nói rằng có ma xuất hiện ở dinh thự cũ này.
そのいえはお屋敷やしきわれます。
Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.
屋敷やしきくの。よるられなくなっちゃうよ。
Bạn định đi nhà ma à? Đêm nay bạn sẽ không ngủ được đâu.
そと陽光ようこうまばゆぶん屋敷やしきなかくらかった。
Ánh sáng bên ngoài chói chang khiến bên trong ngôi nhà càng trở nên âm u.
はじめて彼女かのじょにぎったのは、お屋敷やしきなかでした。
Lần đầu tiên tôi nắm tay cô ấy là trong ngôi nhà ma.
啓介けいすけさんは、このお屋敷やしきで、ずっとお勉強べんきょうしているんです。いわゆるホームスクーリングというかたちですね。
Keisuke-san học tại gia trong căn biệt thự này, đó là hình thức học tại nhà.

Hán tự

Từ liên quan đến 屋敷