モデル
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

mô hình; mô hình giả

JP: かれいままでに9たいひとがたロボットを製造せいぞうしていたが、そのすべてはデモンストレーションモデルだった。

VI: Anh ấy đã sản xuất 9 mẫu robot hình người cho đến nay, tất cả đều là các mẫu trình diễn.

Danh từ chung

người mẫu (nghề nghiệp); người mẫu thời trang

JP: 彼女かのじょはモデルになる努力どりょくをしている。

VI: Cô ấy đang cố gắng trở thành người mẫu.

Danh từ chung

mô hình (xe cộ, máy móc, v.v.); phiên bản

JP: かれのオートバイは最新さいしんモデルだ。

VI: Chiếc xe máy của anh ấy là mẫu mới nhất.

Danh từ chung

mô hình (toán học)

Danh từ chung

mô hình (cho nhân vật, địa điểm hư cấu, v.v.); cảm hứng

JP: 一般いっぱんてきには、覇権はけんてき秩序ちつじょというモデルは成功せいこうしたとみとめられる交渉こうしょうストラテジーすべてにたいする説明せつめいあたえることはできない。

VI: Nói chung, mô hình trật tự thống trị không thể giải thích tất cả các chiến lược đàm phán thành công được công nhận.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Toán học

mô hình (trong lý thuyết mô hình)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

モデルさんなの?
Bạn là người mẫu à?
彼女かのじょはモデルだったそうだ。
Nghe nói cô ấy đã từng là người mẫu.
このサングラス、最新さいしんモデルなんだ。
Cái kính râm này là mẫu mới nhất đấy.
彼女かのじょ有名ゆうめい画家がかのモデルになった。
Cô ấy đã trở thành người mẫu cho một họa sĩ nổi tiếng.
おれは、サングラスは定番ていばんモデルでいいや。
Tôi thì thích dùng mẫu kính râm cổ điển thôi.
今年ことしのモデルはすべりきってしまいました。
Mẫu xe năm nay đã bán hết.
このサングラスは、今年ことし限定げんていモデルになります。
Cái kính râm này là mẫu giới hạn của năm nay.
あの路面ろめん電車でんしゃ最新さいしんモデルなんだよ。
Chiếc xe điện đường phố kia là mẫu mới nhất đấy.
ダンスとモデルのレッスンをけています。
Tôi đang học nhảy và làm mẫu.
モデルカーをたくさんってるんだ。
Tôi có rất nhiều mô hình xe.

Từ liên quan đến モデル