Danh từ chung
mô hình; mô hình giả
JP: 彼は今までに9体の人型ロボットを製造していたが、その全てはデモンストレーションモデルだった。
VI: Anh ấy đã sản xuất 9 mẫu robot hình người cho đến nay, tất cả đều là các mẫu trình diễn.
Danh từ chung
người mẫu (nghề nghiệp); người mẫu thời trang
JP: 彼女はモデルになる努力をしている。
VI: Cô ấy đang cố gắng trở thành người mẫu.
Danh từ chung
mô hình (xe cộ, máy móc, v.v.); phiên bản
JP: 彼のオートバイは最新モデルだ。
VI: Chiếc xe máy của anh ấy là mẫu mới nhất.
Danh từ chung
mô hình (toán học)
Danh từ chung
mô hình (cho nhân vật, địa điểm hư cấu, v.v.); cảm hứng
JP: 一般的には、覇権的秩序というモデルは成功したと認められる交渉ストラテジーすべてに対する説明を与えることはできない。
VI: Nói chung, mô hình trật tự thống trị không thể giải thích tất cả các chiến lược đàm phán thành công được công nhận.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
mô hình (trong lý thuyết mô hình)