Dịch nghĩa:

Nhà nghiên cứu tại Đại học Northwestern, Irene Pepperberg, đang khám phá ra rằng vẹt không chỉ bắt chước tiếng người mà còn có thể học được ý nghĩa của từ ngữ.

Hán tự:

Đại lớn; to
Học học; khoa học
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Giả người
Nhân người
Khẩu miệng
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy