オウム

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

Aum Shinrikyo

🔗 オウム真理教

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オウムをったのね。
Tôi đã mua một con vẹt.
あれはオウムかな?
Đó là con vẹt phải không?
オウムは人間にんげん言葉ことばをまねる。
Con vẹt bắt chước lời nói của con người.
オウムはしばしばひと言葉ことばをまねる。
Con vẹt thường xuyên bắt chước lời nói của con người.
オウムはひと言葉ことばをまねできる。
Con vẹt có thể bắt chước lời nói của con người.
彼女かのじょはオウムを愛玩あいがんしている。
Cô ấy đang nuôi một con vẹt.
オウムはひとこえ真似まねることができる。
Con vẹt có thể bắt chước giọng nói của con người.
彼女かのじょはペットとしてオウムをっている。
Cô ấy nuôi một con vẹt làm thú cưng.
ジャックは自宅じたくねことオウムをっている。
Jack đang nuôi một con mèo và một con vẹt ở nhà.
ジャックはいえねことオウムをっている。
Jack nuôi một con mèo và một con vẹt tại nhà.

Từ liên quan đến オウム