Dịch nghĩa:

Ngân hàng tín dụng dài hạn được phép phát hành trái phiếu để huy động vốn, nhưng họ không thể nhận tiền gửi như các ngân hàng thương mại.

Hán tự:

Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Tín niềm tin; sự thật
Dụng sử dụng; công việc
Ngân bạc
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
tài sản; vốn
Kim vàng
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Trái trái phiếu; khoản vay; nợ
Khoán
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Phương hướng; người; lựa chọn
Dự gửi; ủy thác
Thủ lấy; nhận