ため
タメ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa

JP: 専門せんもんガッコのタメだよ。

VI: Là vì trường nghề đấy mà.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにのために?
Để làm gì?
他人たにんのためでなく、自分じぶんのためにしなさい。
Hãy làm vì bản thân mình, không phải vì người khác.
我々われわれ学校がっこうのためでなく、人生じんせいのためにまなぶ。
Chúng ta học không phải vì trường học mà vì cuộc sống.
彼女かのじょきみのためではなく自分じぶんのためにそうした。
Cô ấy làm điều đó không phải vì bạn mà vì bản thân mình.
かれがそうしたのはわたしのためではなく自分じぶんのためだ。
Anh ấy làm như vậy không phải vì tôi mà vì bản thân mình.
あなたのためにしました。
Tôi làm điều đó vì bạn.
水不足みずぶそくのため不作ふさくだった。
Vụ mùa thất bát do thiếu nước.
大雨おおあめのためけなかった。
Vì mưa to, tôi không thể đi.
休校きゅうこう大雪おおゆきのためであった。
Trường học nghỉ do tuyết rơi dày.
正義せいぎのためにたたかう。
Chiến đấu vì công lý.

Từ liên quan đến ため