Dịch nghĩa:

"Mẹ ơi, trong tủ lạnh có 'nấm ngâm xì dầu' trông ngon quá. Con ăn được không?" "Ăn đi, nhưng nếu ăn xong bụng đau thì cẩn thận nhé." "Hả? Ai làm vậy?" "À, đó là nấm ông nội hái ở núi rồi bà nội ngâm đấy." "Thế có phải là nấm không ăn được không?" "Không biết nhỉ?"

Hán tự:

Mẫu mẹ
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Tàng kho; giấu; sở hữu; có
Khố kho; nhà kho
muối dưa; ngâm; làm ẩm; ngâm
Mỹ vẻ đẹp; đẹp
Vị hương vị; vị
Thực ăn; thực phẩm
Phúc bụng; dạ dày
Thống đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
Khí tinh thần; không khí
Thùy ai; ai đó
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Sơn núi
Thải hái; lấy; mang về; tiếp nhận
Hỗn trộn; pha trộn; nhầm lẫn