あれ
あれっ
あれえ
あれー
あり

Thán từ

📝 chỉ sự ngạc nhiên, nghi ngờ, v.v.

hả?

JP: あれ、そんなにちかいとはりませんでした。

VI: Ồ, tôi không biết nó lại gần như vậy.

Thán từ

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ

cứu!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あれはキジです。
Đó là con kiji.
あれはヒョウなの?
Đó là báo sao?
あれはテーブルです。
Đó là cái bàn.
あれまあ!
Trời ơi!
あれはオオカミだ。
Đó là một con sói.
あれは、わざとなの?
Đó là cố ý sao?
あれはリスだったの?
Đó là con sóc à?
あれはラマなの?
Đó là con lạc đà à?
あれがヒントだったの?
Đó là manh mối à?
あれはクマなの?
Đó là gấu à?

Từ liên quan đến あれ