ばあ
ばー

Thán từ

ú òa! (như trong "ú òa!")

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あばよ。
Tạm biệt.
あ、停電ていでんだ。
Ồ, mất điện rồi.
あ、ゆきだ!
A, tuyết rơi kìa!
あほんだらが!
Ngốc nghếch!
あ、ながぼしだ!
Ồ, sao băng kìa!
ん?あ、わるい。
Hả? Ồ, xin lỗi.
あ、きつねよめいりだ。
Ah, trời nắng mưa dầm.
ざまあろ。
Đáng đời!
あいたっ!あしが!
Ấy! Chân tôi!
あ、汽車きしゃた。
Ồ, tàu đến rồi.