結論 [Kết Luận]

けつろん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 2000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

kết luận (của một cuộc tranh luận, thảo luận, nghiên cứu, v.v.)

JP: 二人ふたりおな結論けつろん到達とうたつした。

VI: Họ đã đồng ý với cùng một kết luận.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luận lý

kết luận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

会長かいちょう結論けつろんくだした。
Chủ tịch đã đưa ra kết luận.
結論けつろん白紙はくしにもどそう。
Hãy quay trở lại bản thảo ban đầu.
討論とうろん結論けつろんたっした。
Cuộc tranh luận đã đạt đến kết luận.
つまり結論けつろんをいうとね。
Nói tóm lại, đây là kết luận.
その結論けつろん後回あとまわしにした。
Chúng tôi đã hoãn việc đưa ra kết luận.
あわてて結論けつろん必要ひつようはない。
Không cần phải vội vàng đưa ra kết luận.
いそいいで結論けつろん必要ひつようはない。
Không cần phải vội vàng đưa ra kết luận.
すぐに結論けつろんびついてはいけない。
Đừng vội vàng đưa ra kết luận.
かれはその調査ちょうさから結論けつろんした。
Anh ấy đã rút ra kết luận từ cuộc điều tra đó.
わたしきみおな結論けつろんたっした。
Tôi đã đi đến cùng một kết luận với bạn.

Hán tự

Từ liên quan đến 結論

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 結論
  • Cách đọc: けつろん
  • Loại từ: Danh từ; Động từ ghép 結論づける (kết luận), cụm 結論を出す
  • Trình độ gợi ý: N2
  • Cụm thường gặp: 結論として, 最終結論, 暫定結論, 結論は保留

2. Ý nghĩa chính

結論 là “kết luận” – phán đoán/khẳng định cuối cùng sau khi xem xét dữ kiện, lập luận.

3. Phân biệt

  • 仮説 (giả thuyết) → kiểm chứng → 結論. 推論 là suy luận, quá trình dẫn tới kết luận.
  • 断定 là khẳng định dứt khoát (sắc thái mạnh hơn). 結末 là kết cục của câu chuyện, không phải kết luận logic.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Hội họp: 結論を出す/先送りにする.
  • Học thuật: データからこう結論できる, 結論としてAを支持する.
  • Văn viết: mở đoạn cuối bằng 結論として、… để tổng kết.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

TừLoại liên hệNghĩa tiếng ViệtGhi chú dùng
仮説Liên quanGiả thuyếtTrước khi kết luận
推論Liên quanSuy luậnQuá trình logic
断定Phân biệtKhẳng định chắcSắc thái mạnh
結末Phân biệtKết cụcCâu chuyện, phim
保留Đối lập (tác vụ)Hoãn lạiChưa đưa ra kết luận

6. Bộ phận & cấu tạo từ

(kết) + (luận, biện luận). Ý: “buộc lại phần biện luận” → kết luận.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Một 結論 thuyết phục cần: 前提の明示 (nêu tiền đề), 証拠の妥当性 (tính hợp lệ bằng chứng), 反証可能性 (khả năng phản bác) để tránh ngụy biện.

8. Câu ví dụ

  • 会議で結論が出た。
    Kết luận đã được đưa ra trong cuộc họp.
  • データに基づいて結論を出す。
    Đưa ra kết luận dựa trên dữ liệu.
  • まだ結論を急ぐべきではない。
    Chưa nên vội vàng kết luận.
  • 議論の末、次のような結論に達した。
    Sau tranh luận, đã đi đến kết luận như sau.
  • 彼は早計な結論を下した。
    Anh ấy đã đưa ra kết luận vội vàng.
  • 結論として、この案を採用する。
    Kết luận là chọn phương án này.
  • 結論を導くために仮説を検証した。
    Đã kiểm chứng giả thuyết để dẫn đến kết luận.
  • 明確な結論は得られなかった。
    Không thu được kết luận rõ ràng.
  • その報告書は誤った結論に基づいている。
    Báo cáo đó dựa trên kết luận sai.
  • 科学では再現性が結論の信頼性を支える。
    Trong khoa học, tính tái hiện nâng đỡ độ tin cậy của kết luận.
💡 Giải thích chi tiết về từ 結論 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?