種 [Chủng]
Danh từ chung
hạt giống
JP: 蒔かぬ種は生えない。
VI: Không gieo hạt thì không có mùa màng.
Danh từ chung
con cháu
Danh từ chung
dòng dõi
🔗 胤
Danh từ chung
tinh trùng
Danh từ chung
nguyên nhân
JP: そんなことをすれば笑いものの種なるよ。
VI: Làm những điều như thế, bạn sẽ trở thành trò cười đấy.
Danh từ chung
chủ đề
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
nguyên liệu
Danh từ chung
bí mật
Danh từ chung
Lĩnh vực: Hoa phú
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là タネ
lá bài 10 điểm