Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
大分
[Đại Phân]
おおいた
🔊
Danh từ chung
Ōita (thành phố, tỉnh)
Hán tự
大
Đại
lớn; to
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Từ liên quan đến 大分
余程
よほど
rất; nhiều; đáng kể; khá
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
大きに
おおきに
rất nhiều
うんと
rất nhiều
おもいきり
hết mình; hết sức; với quyết tâm
ぎょうさん
きょうさん
chủ nghĩa cộng sản
ぐっと
đột ngột; ngay lập tức; một lần; với một cú giật; với một ngụm
したたか
cứng rắn; kiên quyết
ずんと
すんど
tấc đất
どんと
nuốt và nhổ ra
ドンと
どんと
nuốt và nhổ ra
余っ程
よっぽど
rất; khá
健か
したたか
cứng rắn; kiên quyết
強か
したたか
cứng rắn; kiên quyết
思い切り
おもいきり
hết mình; hết sức; với quyết tâm
いとも
cực kỳ
かなり
khá; khá là; khá nhiều; khá tốt
すこぶる
rất
ずいぶん
すいぶん
nước; chất lỏng; độ ẩm; nhựa cây; nước ép
たんまり
だんまり
im lặng; giữ im lặng
だいぶ
タイプ
loại; kiểu; dạng
ひじょうに
rất; cực kỳ
よくよく
... sau nữa; hai ... sau; hai ... nữa
万々
まんまん
rất nhiều; đầy đủ
万万
まんまん
rất nhiều; đầy đủ
仰山
ぎょうさん
rất nhiều; nhiều; phong phú
優に
ゆうに
dễ dàng; thoải mái
可也
かなり
khá; khá là; khá nhiều; khá tốt
可成
かなり
khá; khá là; khá nhiều; khá tốt
善く善く
よくよく
cẩn thận; kỹ lưỡng
大層
たいそう
rất; cực kỳ; vô cùng; lớn lao; khủng khiếp
少なからず
すくなからず
khá nhiều; không ít
尠からず
すくなからず
khá nhiều; không ít
最
さい
nhất; cực kỳ
最も
もっとも
Nhất
極々
ごくごく
cực kỳ; rất
極極
ごくごく
cực kỳ; rất
相当
そうとう
tương ứng với; tương đương với
能く能く
よくよく
cẩn thận; kỹ lưỡng
至って
いたって
rất; cực kỳ
著しく
いちじるしく
đáng kể; nổi bật
随分
ずいぶん
rất; cực kỳ
非常に
ひじょうに
rất; cực kỳ
頗る
すこぶる
rất
Xem thêm