記す [Kí]

誌す [Chí]

識す [Thức]

しるす
きす – 記す
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 10000

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

ghi chép; viết xuống

JP: 最新さいしん報告ほうこくしょには、ぜん世界せかい密輸みつゆされているコカインの90%が海路かいろはこばれており、そのほとんどがスピードボートによるものだとしるされている。

VI: Báo cáo mới nhất cho biết 90% lượng cocaine được buôn lậu trên toàn cầu được vận chuyển bằng đường biển, phần lớn trong số đó được thực hiện bằng xuồng cao tốc.

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

mô tả; kể lại

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

khắc; đánh dấu

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

📝 như 心に記す, 胸に記す, v.v.

ghi nhớ; khắc sâu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

後学こうがくのために、この出来事できごとしるししておきます。
Tôi ghi lại sự kiện này cho hậu thế.
𝑥² = −1 となるかず 𝑥(実数じっすうではない)を sqrt(−1) または i としるしして虚数きょすう単位たんいう。
Số x mà x² = -1 (không phải là số thực) được gọi là đơn vị ảo và ký hiệu là sqrt(-1) hoặc i.
わたしたちは、モーセがりつほうしるしし、預言よげんしゃたちもいているほう出会であった。それはナザレのひとで、ヨセフのイエスだ。
Chúng tôi đã gặp người mà Mose đã viết trong luật pháp và các nhà tiên tri cũng đã viết về, đó là người đến từ Nazareth, con của Joseph, là Jesus.

Hán tự

Từ liên quan đến 記す

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 記す
  • Cách đọc: しるす
  • Loại từ: Động từ nhóm 1 (五段) – tha động từ
  • Nghĩa khái quát: ghi lại, chép lại; khắc/ghi tên; đánh dấu
  • Chủ đề: Viết lách, hành chính, lịch sử, học thuật
  • Trình độ gợi ý: N2

2. Ý nghĩa chính

  • Ghi chép bằng chữ: “ghi lại” thông tin vào văn bản, biểu mẫu, nhật ký.
  • Khắc/ghi tên: ghi khắc công trạng, tên tuổi lên bia đá, sử sách.
  • Đánh dấu: đánh dấu vị trí, điểm cần chú ý trên bản đồ, tài liệu.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 記す vs 書く: 書く là “viết” nói chung; 記す trang trọng/hàn lâm hơn, sắc thái “ghi chép”.
  • 記す vs 記載する: 記載する là dạng danh-ngữ động từ Hán Nhật, rất trang trọng trong văn bản hành chính/pháp lý.
  • 記す vs 記録する: 記録する là “ghi lại” dữ liệu, số liệu, hình ảnh (mang tính lưu trữ/hồ sơ).
  • 記す (しるす) vs 印(しるし): phát âm gần giống nhưng 印 là danh từ “dấu hiệu, dấu ấn”, không phải động từ ghi chép.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Cấu trúc: AにBを記す(ghi B vào A), Aに〜と記す(ghi rằng …).
  • Văn bản trang trọng: 契約書・報告書・論文などでよく dùng. Trên biểu mẫu: 〜を記してください.
  • Khắc/ghi tên: 石碑に功績を記す, 史書に名を記す.
  • Đánh dấu bản đồ/tài liệu: 地図に場所を赤で記す.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
書く Gần nghĩa Viết Thường nhật, trung tính, không trang trọng bằng 記す.
記載する Đồng nghĩa trang trọng Ghi chép (trong văn bản) Dạng Hán Nhật, dùng trong pháp lý/hành chính.
記録する Liên quan Ghi lại, lưu trữ Nhấn mạnh lưu hồ sơ, dữ liệu.
刻む Liên quan Khắc, chạm Khi nói đến khắc chữ lên đá, kim loại.
署名する Liên quan Ký tên Hành vi ký xác nhận, khác với “ghi chép”.
消す/抹消する Đối nghĩa Xóa, xóa bỏ Trái nghĩa với hành vi ghi vào văn bản.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • 記: bộ 言 (lời nói, chữ) + 己 (bản thân). Âm On: キ; Kun: しるす. Nghĩa gốc: ghi lại bằng chữ.
  • Gợi nhớ: “lời nói của mình” được lại trong văn bản.

7. Bình luận mở rộng (AI)

記す mang sắc thái văn ngôn trang trọng, vì vậy rất hợp với báo cáo, luận văn, lịch sử. Trên biểu mẫu hành chính, bạn sẽ bắt gặp “〜をご記入ください” (hãy điền) hoặc “以下に記す” (ghi như sau) – nhận diện sớm các mẫu này sẽ giúp bạn đọc hiểu giấy tờ nhanh hơn.

8. Câu ví dụ

  • 契約書に住所と氏名を記す
    Ghi địa chỉ và họ tên vào hợp đồng.
  • 旅の思い出を日記に記す
    Ghi lại kỷ niệm chuyến đi vào nhật ký.
  • 史書は彼の偉業を記す
    Sử sách ghi lại những công lao vĩ đại của ông.
  • 石碑に功績を記すため、碑文を依頼した。
    Để ghi công lên bia đá, chúng tôi đã nhờ khắc văn bia.
  • 申込用紙には黒のボールペンで記してください
    Trên phiếu đăng ký, vui lòng ghi bằng bút bi đen.
  • 手順は以下の通りと記す
    Các bước được ghi như sau.
  • 地図に集合場所を赤で記す
    Đánh dấu địa điểm tập trung bằng màu đỏ trên bản đồ.
  • ここに新しい規約を記す
    Tại đây ghi lại điều khoản mới.
  • 彼女は詩に感謝の気持ちを記す
    Cô ấy ghi lại lòng biết ơn trong một bài thơ.
  • その名は永く歴史に記すことになるだろう。
    Tên tuổi đó rồi sẽ được ghi vào lịch sử mãi lâu dài.
💡 Giải thích chi tiết về từ 記す được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?